Thuế suất thuế tài nguyên được quy định cụ thể như thế nào?

Câu hỏi:
Thuế suất thuế tài nguyên được quy định cụ thể như thế nào?

Trả lời:
Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên được ban hành kèm theo Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Ủy Ban thường vụ quốc hội. Cụ thể như sau: 

1. Biểu mức thuế suất đối với các loại tài nguyên, trừ dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:
STT
Nhóm, loại tài nguyên
Thuế suất (%)
I
Khoáng sản kim loại

1
Sắt
10
2
Măng-gan
11
3
Ti-tan (titan)
11
4
Vàng
15
5
Đất hiếm
15
6
Bạch kim
10
7
Bạc, thiếc
10
8
Vôn-phờ-ram (wolfram), ăng-ti-moan (antimoan)
10
9
Chì, kẽm
10
10
Nhôm, bô-xít (bouxite)
12
11
Đồng, ni-ken (niken)
10
12
Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thuỷ ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
10
13
Khoáng sản kim loại khác
10
II
Khoáng sản không kim loại

1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
4
2
Đá, sỏi
6
3
Đá nung vôi và sản xuất xi măng
7
4
Cát
10
5
Cát làm thuỷ tinh
11
6
Đất làm gạch
7
7
Gờ-ra-nít (granite)
10
8
Sét chịu lửa
10
9
Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite)
12
10
Cao lanh
10
11
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
10
12
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)
7
13
A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin)
3
14
Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
5
15
Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
7
16
Than nâu, than mỡ
7
17
Than khác
5
18
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
22
19
E-mô-rốt (emerald), a-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), ô-pan (opan) quý màu đen
20
20
A-dít, rô-đô-lít (rodolite), py-rốp (pyrope), bê-rin (berin), sờ-pi-nen (spinen), tô-paz (topaz)
15
21
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; cờ-ri-ô-lít (cryolite); ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; phen-sờ-phát (fenspat); birusa; nê-phờ-rít (nefrite)
15
22
Khoáng sản không kim loại khác
5
III
Sản phẩm của rừng tự nhiên

1
Gỗ nhóm I
35
2
Gỗ nhóm II
30
3
Gỗ nhóm III, IV
20
4
Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
15
5
Cành, ngọn, gốc, rễ
10
6
Củi
5
7
Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
10
8
Trầm hương, kỳ nam
25
9
Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
10
10
Sản phẩm khác của rừng tự nhiên
5
IV
Hải sản tự nhiên

1
Ngọc trai, bào ngư, hải sâm
10
2
Hải sản tự nhiên khác
2
V
Nước thiên nhiên

1
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
8
2
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện
2
3
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1 và điểm 2 Nhóm này

3.1
Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch

a
Sử dụng nước mặt
3
b
Sử dụng nước dưới đất
5
3.2
Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch)

a
Sử dụng nước mặt
1
b
Sử dụng nước dưới đất
3
3.3
Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng

a
Sử dụng nước mặt
3
b
Sử dụng nước dưới đất
6
3.4
Dùng cho mục đích khác

a
Sử dụng nước mặt
1
b
Sử dụng nước dưới đất
3
VI
Yến sào thiên nhiên
20
VII
Tài nguyên khác
10

2. Biểu mức thuế suất đối với dầu thô và khí thiên nhiên, khí than:
STT
Sản lượng khai thác
Thuế suất (%)
Dự án khuyến khích đầu tư
Dự án khác
I
Đối với dầu thô


1
Đến 20.000 thùng/ngày
7
10
2
Trên 20.000 thùng đến 50.000 thùng/ngày
9
12
3
Trên 50.000 thùng đến 75.000 thùng/ngày
11
14
4
Trên 75.000 thùng đến 100.000 thùng/ngày
13
19
5
Trên 100.000 thùng đến 150.000 thùng/ngày
18
24
6
Trên 150.000 thùng/ngày
23
29
II
Đối với khí thiên nhiên, khí than


1
Đến 5 triệu m3/ngày
1
2
2
Trên 5 triệu m3 đến 10 triệu m3/ngày
3
5
3
Trên 10 triệu m3/ngày
6
10